Tết Nguyên Đán - Tết cổ truyền của dân tộc Việt Nam
ÔN TẬP CUỐI HK 1 TOÁN 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Hương
Ngày gửi: 10h:10' 06-01-2026
Dung lượng: 395.7 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Hương
Ngày gửi: 10h:10' 06-01-2026
Dung lượng: 395.7 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5 – ĐỀ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
18
32
99
51
Câu 1. Cho các phân số sau 10 ; 500 ; 100 ; 1 000 . Có .... phân số thập phân.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C. 0,805
D. 0,580
Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
A. 8,05
B. 0,850
Câu 3. Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
A. 55
B. 52
C. 25
D. 22
Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
1,7 km2 = .... ha
A. 170
B. 1 700
C. 17
D. 17 000
5
Câu 5. Hỗn số 2 100 chuyển thành phân số thập phân là:
7
207
A. 100
250
B. 100
205
C. 100
D. 100
17 32
Câu 6. Kết quả của phép tính 25 + 15 là:
49
211
A. 40
211
B. 75
49
C. 40
D. 25
Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số lượng
2
hạnh nhân chiến 5 tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác An thu
hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:
A. 814 kg
B. 914 kg
C. 1 221 kg
D. 1 231 kg
Câu 8: “Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:
A. 325 904
B. 325 940
C. 352 904
D. 352 940
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37
132
13 13
c. 143 × 25 + 25
b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107
154 12
12
d. 121 : 198 −1 : 198
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Tỉnh/ thành phố
Thừa Thiên
Bắc Ninh
Quảng Ninh
822,7
6 178, 2
Huế
Diện tích (km2)
5 054
a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? (tính
theo đơn vị ha).
Câu 3. (1.5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là
10 m. Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần
trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.
Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
a. 15 dm 2 cm = ..... dm
9 tấn 4 kg = ..... tấn
b. 5 m2 26 dm2 = ..... m2
7 tạ 2 yến = ..... tạ
Câu 5. (0.5 điểm) Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên trái
hai chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.
MÔN: TOÁN - LỚP 5 (ĐỀ 2)
I.
Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1(4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
(M1 - 0,5 điểm)
A. 1,25; 3,56; 0,98; 2,014
B. 3,56; 2,014; 1,25; 0,98
C. 0,98; 1,25; 2,014; 3,56
D. 2,014; 0,98; 3,56;
2. Số nào dưới đây lớp triệu không chứa số 3: (M2 - 0,5 điểm)
3.
A. 139 898 201
B. 30 782 981
C. 12 305 131
D. 3 481 600
2 kg 410 g = …….…... kg
Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: (M3 - 0,5 điểm)
A. 2,41
B. 2,041
C. 2,4
D. 2,04
4. Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:(M4 - 0,5 điểm)
75,8 - 13,46 - 26,54
A. =
75,8 - (13,46 + 26,54)
B. >
C. <
5. Chọn đáp án đúng nhất: (M1 - 0,5 điểm)
6. Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là:(M6 - 0,5 điểm)
A. 24,93 và 51,83
B. 27,87 và 50,77
C. 25,27 và 51,17
D. 25,63 và 51,53
7. Đồng hồ bên có số đo góc là: (M7 - 0,5 điểm)
A. 90°
A. 120°
C. 30°
D. 150°
8. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân? (M8 0,5 điểm)
A.
B.
C.
D.
Câu 2.(1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
a) Viết các số đo 1,5 ha; 654 m2; 364 000 m2; 0,789 km2 theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Viết các số đo 7,9 ha;0,00054 km2; 6,75 m2; 1,78 km2 theo thứ tự từ lớn đến bé
II. Tự luận (5 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính (M1 - 1 điểm)
a, 12,5 + 23,8
b. 173,9 + 42,5
c, 4,06 x 3
d, 86,3 : 23
Bài 2. Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm
(M2 - 1 điểm)
a) 3 tháng = ................. năm
b) 2 yến = ................. tấn
e) 3 kg 230 g = ................. kg
f)
giờ = ................. phút
Bài 3. Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 9m. Người ta lát
nền căn phòng đó bằng loại gạch vuông cạnh 3 dm. Hỏi để lát kín căn phòng đó
cần bao nhiêu viên gạch? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể) (M3 - 2 điểm)
Bài 4. Giải toán (M4 - 1 điểm)
Nhà trường quyết định xây dựng
thư viện xanh trên khoảng sân như hình
vẽ bên. Tính diện tích khoảng sân đó?
MÔN: TOÁN - LỚP 5 (ĐỀ 3)
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
a) Phân số
viết thành phân số thập phân là :
A.
B.
C.
b) Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:
D.
A. 0,74 ; 0,75 ; 1,13 ; 2,03
B. 6; 6,5; 6,12; 6,98
C. 7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503
D. 9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,108
Câu 2. (1 điểm)
a) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: 14 tấn 6 kg = .........kg.
A. 1406
B. 14006
C. 1460
2
b) 2 ha 13 m = .........ha
A. 213
B. 2,13
C. 2,013
Câu 3. (1 điểm)
2
a,. Một hình vuông có cạnh là 3 m thì chu vi hình vuông là:
4
2
2
4
A. 9 m
B. 12 m
C. 2 3 m
D. 3 m
D.146
D.2,0013
b, Một tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 50cm, 7 dm và 0,8m. Chu vi hình
tam giác đó là:
A. 57,8 m
B. 12,8dm
C. 20m
D. 20dm
Câu 4. (1 điểm)
a, Số thập phân gồm sáu mươi tám đơn vị, ba phần trăm được viết là :
A. 68, 3
B. 6,83
C. 68, 03
D. 608,03
b, Một đội trồng rừng trung bình cứ 20 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi trong
10 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?
A. 2000 cây
B. 750 cây
C. 700 cây
D. 7500 cây
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)
30000 mm2 ……… 3 dm2
10 tấn 15 yến = ……… 115 tạ
480 giây ……… 60 phút
1 m2 5 cm2 ………… 1005 cm2
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 1. Đặt tính rồi tính (M1 – 1 điểm)
7
1
15 + 5
2 1
1 :2
3 2
3
3
2 7 1 4
2
7 - 23
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:(M2 – 1 điểm)
a)
c)
b)
d)
Câu 3.(M3 – 2 điểm) (Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều
rộng chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh vườn đó?
b) Trên đó người ta trồng cà chua, cứ mỗi 10m 2 thu hoạch được 60kg. Tính số
cà chua thu hoạch được ra tạ.
Câu 4. Quan sát các đồng hồ và thực hiện yêu cầu sau: (M4 - 1 điểm)
A
B
C
D
E
F
Đồng hồ F chỉ mấy giờ thì phù hợp với quy luật? Điền vào chỗ chấm
MÔN: TOÁN - LỚP 5 (ĐỀ 4)
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Số thập phân nào dưới đây bằng 6,047?
A. 6,47
B. 6,0470
C. 6,0407
D. 6,407
Câu 2. (1 điểm)
a) Số thập phân gồm chín đơn vị, bốn phần trăm viết là số nào trong các số
dưới đây?
A. 9,4
B. 9,40
C. 9,400
D. 9,04
b) Chữ số 8 trong số thập phân 17,83 có giá trị là ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. (1 điểm)
a, Hỗn số
được chuyển thành phân số nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
b, Số đo khối lượng 374kg bằng số đo khối lượng nào dưới đây ?
A. 0,374 tấn
B. 0,374 tạ
C. 3,74 yến
D. 3740g
Câu 4. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây :
a) 9m 72cm = ………… m
b) 13,05dm = ….. dm …..mm
Câu 5. (1 điểm) Một thửa ruộng hình vuông có cạnh dài 57m. Vậy chu vi thửa
ruộng đó bằng bao nhiêu?
A. 228 m
B. 228 m2
C. 3249 m
D. 3249 m2
Câu 6. (1 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 700m, chiều rộng 400m.
Vậy diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu héc-ta?
A. 280000ha
B. 28ha
C. 2800ha
D. 28000ha
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 60dm2 = ……..…….. m2
b) 9tạ 3kg = …………. yến
c) 7km 30m = ………….. km
d) 8600m2 = ……………. ha
Câu 2. (1 điểm) Tính:
a, 23,45 + 45,12
c, 23,45 x 2,3
b, 672,9 – 256
d, 34,5 x 2,7
Câu 3 . ( 2 điểm) Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng HCN có chu vi là 320m,
chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ
thóc? Biết rằng cứ 100m2 thì thu hoạch được 50 kg thóc.
MÔN: TOÁN - LỚP 5 (ĐỀ 5)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước ý đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu.
2
Câu 1. (0,5 điể) Phân số 5 được viết dưới dạng phân số thập phân là:
8
16
A. 200
40
B. 40
80
C. 100
18
25
52
D. 20
21
Câu 2. (0,5 điểm) Cho các phân số 11 ; 11 ; 11 ; 11 . Phân số lớn nhất là:
18
52
A. 11
25
B. 11
21
C. 11
D. 11
3
Câu 3. (0,5 điểm) Hỗn số 4 1000 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 4,3
B. 4,03
C. 4,003
D. 4,0003
Câu 4. (0,5 điểm) Số thập phân gồm “ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín
phần nghìn được viết là :
A. 308,059
B. 308,509
C. 308,59
D. 308,590
Câu 5. (0,5 điểm ) Chữ số 9 trong số 23,098 thuộc hàng:
A. Chục
B. Đơn vị
C. Phần mười
D. Phần trăm
Câu 6. (0,5 điểm) Số bé nhất trong các số : 15,1 ; 15,09 ; 15,12 ; 15,19 là :
A. 15,1
B. 15,09
C. 15,12
D. 15,19
Câu 7. (0,5 điểm) Một người thợ may 35 bộ quần áo đồng phục hết 70 m vải. Hỏi
nếu người thợ đó may 60 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần số mét vải là:
A. 120m
B. 1500m
C. 170m
D. 1200m
Câu 8. (0,5 điểm) Một mảnh đất có hình vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 là hình chữ
nhật với chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm. Tính diện tích mảnh đất đó với đơn vị là
mét vuông. Diện tích mảnh đất đó là ……………. m2.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 45dm2 = ……..…….. m2
c) 3km 52m = ………….. km
b) 8tạ 2kg = …………. yến
d) 9800m2 = ……………. ha
Câu 2. (2 điểm) Tính:
1
2
a) 2 2 + 3
3
1
b) 4 5 - 2 4
1
2
c) 3 4 x 1 3
2
2
d) 2 3 : 1 5
Câu 3 . ( 2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng
2
chiều dài.
3
Tính diện tích thửa ruộng đó?
Người ta trồng khoai trên thửa ruộng đó, biết rằng cứ 10m2 thì thu hoạch được
70kg khoai tây. Hỏi trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai tây?
Câu 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
5 2
3 5
a) 12 x 5 + ¿ 5 x 12
1
1
1
b) A = 2 x 3 + 3 x 4 + 4 x 5
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
18
32
99
51
Câu 1. Cho các phân số sau 10 ; 500 ; 100 ; 1 000 . Có .... phân số thập phân.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C. 0,805
D. 0,580
Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
A. 8,05
B. 0,850
Câu 3. Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
A. 55
B. 52
C. 25
D. 22
Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
1,7 km2 = .... ha
A. 170
B. 1 700
C. 17
D. 17 000
5
Câu 5. Hỗn số 2 100 chuyển thành phân số thập phân là:
7
207
A. 100
250
B. 100
205
C. 100
D. 100
17 32
Câu 6. Kết quả của phép tính 25 + 15 là:
49
211
A. 40
211
B. 75
49
C. 40
D. 25
Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số lượng
2
hạnh nhân chiến 5 tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác An thu
hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:
A. 814 kg
B. 914 kg
C. 1 221 kg
D. 1 231 kg
Câu 8: “Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:
A. 325 904
B. 325 940
C. 352 904
D. 352 940
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37
132
13 13
c. 143 × 25 + 25
b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107
154 12
12
d. 121 : 198 −1 : 198
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Tỉnh/ thành phố
Thừa Thiên
Bắc Ninh
Quảng Ninh
822,7
6 178, 2
Huế
Diện tích (km2)
5 054
a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? (tính
theo đơn vị ha).
Câu 3. (1.5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là
10 m. Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần
trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.
Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
a. 15 dm 2 cm = ..... dm
9 tấn 4 kg = ..... tấn
b. 5 m2 26 dm2 = ..... m2
7 tạ 2 yến = ..... tạ
Câu 5. (0.5 điểm) Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên trái
hai chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.
MÔN: TOÁN - LỚP 5 (ĐỀ 2)
I.
Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1(4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
(M1 - 0,5 điểm)
A. 1,25; 3,56; 0,98; 2,014
B. 3,56; 2,014; 1,25; 0,98
C. 0,98; 1,25; 2,014; 3,56
D. 2,014; 0,98; 3,56;
2. Số nào dưới đây lớp triệu không chứa số 3: (M2 - 0,5 điểm)
3.
A. 139 898 201
B. 30 782 981
C. 12 305 131
D. 3 481 600
2 kg 410 g = …….…... kg
Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: (M3 - 0,5 điểm)
A. 2,41
B. 2,041
C. 2,4
D. 2,04
4. Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:(M4 - 0,5 điểm)
75,8 - 13,46 - 26,54
A. =
75,8 - (13,46 + 26,54)
B. >
C. <
5. Chọn đáp án đúng nhất: (M1 - 0,5 điểm)
6. Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là:(M6 - 0,5 điểm)
A. 24,93 và 51,83
B. 27,87 và 50,77
C. 25,27 và 51,17
D. 25,63 và 51,53
7. Đồng hồ bên có số đo góc là: (M7 - 0,5 điểm)
A. 90°
A. 120°
C. 30°
D. 150°
8. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân? (M8 0,5 điểm)
A.
B.
C.
D.
Câu 2.(1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
a) Viết các số đo 1,5 ha; 654 m2; 364 000 m2; 0,789 km2 theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Viết các số đo 7,9 ha;0,00054 km2; 6,75 m2; 1,78 km2 theo thứ tự từ lớn đến bé
II. Tự luận (5 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính (M1 - 1 điểm)
a, 12,5 + 23,8
b. 173,9 + 42,5
c, 4,06 x 3
d, 86,3 : 23
Bài 2. Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm
(M2 - 1 điểm)
a) 3 tháng = ................. năm
b) 2 yến = ................. tấn
e) 3 kg 230 g = ................. kg
f)
giờ = ................. phút
Bài 3. Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 9m. Người ta lát
nền căn phòng đó bằng loại gạch vuông cạnh 3 dm. Hỏi để lát kín căn phòng đó
cần bao nhiêu viên gạch? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể) (M3 - 2 điểm)
Bài 4. Giải toán (M4 - 1 điểm)
Nhà trường quyết định xây dựng
thư viện xanh trên khoảng sân như hình
vẽ bên. Tính diện tích khoảng sân đó?
MÔN: TOÁN - LỚP 5 (ĐỀ 3)
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
a) Phân số
viết thành phân số thập phân là :
A.
B.
C.
b) Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:
D.
A. 0,74 ; 0,75 ; 1,13 ; 2,03
B. 6; 6,5; 6,12; 6,98
C. 7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503
D. 9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,108
Câu 2. (1 điểm)
a) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: 14 tấn 6 kg = .........kg.
A. 1406
B. 14006
C. 1460
2
b) 2 ha 13 m = .........ha
A. 213
B. 2,13
C. 2,013
Câu 3. (1 điểm)
2
a,. Một hình vuông có cạnh là 3 m thì chu vi hình vuông là:
4
2
2
4
A. 9 m
B. 12 m
C. 2 3 m
D. 3 m
D.146
D.2,0013
b, Một tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 50cm, 7 dm và 0,8m. Chu vi hình
tam giác đó là:
A. 57,8 m
B. 12,8dm
C. 20m
D. 20dm
Câu 4. (1 điểm)
a, Số thập phân gồm sáu mươi tám đơn vị, ba phần trăm được viết là :
A. 68, 3
B. 6,83
C. 68, 03
D. 608,03
b, Một đội trồng rừng trung bình cứ 20 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi trong
10 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?
A. 2000 cây
B. 750 cây
C. 700 cây
D. 7500 cây
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ trống (1 điểm)
30000 mm2 ……… 3 dm2
10 tấn 15 yến = ……… 115 tạ
480 giây ……… 60 phút
1 m2 5 cm2 ………… 1005 cm2
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 1. Đặt tính rồi tính (M1 – 1 điểm)
7
1
15 + 5
2 1
1 :2
3 2
3
3
2 7 1 4
2
7 - 23
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:(M2 – 1 điểm)
a)
c)
b)
d)
Câu 3.(M3 – 2 điểm) (Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều
rộng chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh vườn đó?
b) Trên đó người ta trồng cà chua, cứ mỗi 10m 2 thu hoạch được 60kg. Tính số
cà chua thu hoạch được ra tạ.
Câu 4. Quan sát các đồng hồ và thực hiện yêu cầu sau: (M4 - 1 điểm)
A
B
C
D
E
F
Đồng hồ F chỉ mấy giờ thì phù hợp với quy luật? Điền vào chỗ chấm
MÔN: TOÁN - LỚP 5 (ĐỀ 4)
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Số thập phân nào dưới đây bằng 6,047?
A. 6,47
B. 6,0470
C. 6,0407
D. 6,407
Câu 2. (1 điểm)
a) Số thập phân gồm chín đơn vị, bốn phần trăm viết là số nào trong các số
dưới đây?
A. 9,4
B. 9,40
C. 9,400
D. 9,04
b) Chữ số 8 trong số thập phân 17,83 có giá trị là ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. (1 điểm)
a, Hỗn số
được chuyển thành phân số nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
b, Số đo khối lượng 374kg bằng số đo khối lượng nào dưới đây ?
A. 0,374 tấn
B. 0,374 tạ
C. 3,74 yến
D. 3740g
Câu 4. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây :
a) 9m 72cm = ………… m
b) 13,05dm = ….. dm …..mm
Câu 5. (1 điểm) Một thửa ruộng hình vuông có cạnh dài 57m. Vậy chu vi thửa
ruộng đó bằng bao nhiêu?
A. 228 m
B. 228 m2
C. 3249 m
D. 3249 m2
Câu 6. (1 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 700m, chiều rộng 400m.
Vậy diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu héc-ta?
A. 280000ha
B. 28ha
C. 2800ha
D. 28000ha
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 60dm2 = ……..…….. m2
b) 9tạ 3kg = …………. yến
c) 7km 30m = ………….. km
d) 8600m2 = ……………. ha
Câu 2. (1 điểm) Tính:
a, 23,45 + 45,12
c, 23,45 x 2,3
b, 672,9 – 256
d, 34,5 x 2,7
Câu 3 . ( 2 điểm) Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng HCN có chu vi là 320m,
chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ
thóc? Biết rằng cứ 100m2 thì thu hoạch được 50 kg thóc.
MÔN: TOÁN - LỚP 5 (ĐỀ 5)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước ý đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu.
2
Câu 1. (0,5 điể) Phân số 5 được viết dưới dạng phân số thập phân là:
8
16
A. 200
40
B. 40
80
C. 100
18
25
52
D. 20
21
Câu 2. (0,5 điểm) Cho các phân số 11 ; 11 ; 11 ; 11 . Phân số lớn nhất là:
18
52
A. 11
25
B. 11
21
C. 11
D. 11
3
Câu 3. (0,5 điểm) Hỗn số 4 1000 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 4,3
B. 4,03
C. 4,003
D. 4,0003
Câu 4. (0,5 điểm) Số thập phân gồm “ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín
phần nghìn được viết là :
A. 308,059
B. 308,509
C. 308,59
D. 308,590
Câu 5. (0,5 điểm ) Chữ số 9 trong số 23,098 thuộc hàng:
A. Chục
B. Đơn vị
C. Phần mười
D. Phần trăm
Câu 6. (0,5 điểm) Số bé nhất trong các số : 15,1 ; 15,09 ; 15,12 ; 15,19 là :
A. 15,1
B. 15,09
C. 15,12
D. 15,19
Câu 7. (0,5 điểm) Một người thợ may 35 bộ quần áo đồng phục hết 70 m vải. Hỏi
nếu người thợ đó may 60 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần số mét vải là:
A. 120m
B. 1500m
C. 170m
D. 1200m
Câu 8. (0,5 điểm) Một mảnh đất có hình vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 là hình chữ
nhật với chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm. Tính diện tích mảnh đất đó với đơn vị là
mét vuông. Diện tích mảnh đất đó là ……………. m2.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 45dm2 = ……..…….. m2
c) 3km 52m = ………….. km
b) 8tạ 2kg = …………. yến
d) 9800m2 = ……………. ha
Câu 2. (2 điểm) Tính:
1
2
a) 2 2 + 3
3
1
b) 4 5 - 2 4
1
2
c) 3 4 x 1 3
2
2
d) 2 3 : 1 5
Câu 3 . ( 2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng
2
chiều dài.
3
Tính diện tích thửa ruộng đó?
Người ta trồng khoai trên thửa ruộng đó, biết rằng cứ 10m2 thì thu hoạch được
70kg khoai tây. Hỏi trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai tây?
Câu 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
5 2
3 5
a) 12 x 5 + ¿ 5 x 12
1
1
1
b) A = 2 x 3 + 3 x 4 + 4 x 5
 





